Các trình độ đào tạo của Trường

15/09/2018

CÁC TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO CỦA TRƯỜNG

1. ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

TT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

KHOA QUẢN LÝ

1

8420201

Công nghệ sinh học

Công nghệ sinh học

2

8540101

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ thực phẩm

3

8520320

Kỹ thuật môi trường

Môi trường - Tài nguyên và Biến đổi khí hậu

4

8520301

Kỹ thuật hóa học

Công nghệ Hóa học

5

8520103

Kỹ thuật cơ khí

Công nghệ Cơ khí 

6

8340101

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

7

8340201

Tài chính - Ngân hàng

Kế toán Tài chính

8

8520201

Kỹ thuật điện

Công nghệ Điện - Điện tử

  

2. ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

TT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

KHOA QUẢN LÝ

1

7480201

Công nghệ thông tin

Công nghệ Thông tin

2

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Công nghệ Điện - Điện tử

3

7510202

Công nghệ chế tạo máy

Công nghệ Cơ khí

4

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Công nghệ Cơ khí

5

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Công nghệ Hóa học

6

7510402

Công nghệ vật liệu

Công nghệ Hóa học

7

7540101

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ Thực phẩm

8

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Công nghệ Thực phẩm

9

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Thủy sản

10

7340301

Kế toán

Tài chính Kế toán

11

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính Kế toán

12

7420201

Công nghệ sinh học

Công nghệ Sinh học

13

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Môi trường - Tài nguyên và Biến đổi khí hậu

14

7540204

Công nghệ dệt, may

Công nghệ May và Thời trang

15

7340101

Quản trị kinh doanh

Quản trị Kinh doanh

16

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Du lịch và Ẩm thực

17

7220201

Ngôn ngữ Anh

Ngoại ngữ

18

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Môi trường - Tài nguyên và Biến đổi khí hậu

19

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Công nghệ Điện - Điện tử

20

7480202

An toàn thông tin

Công nghệ Thông tin

21

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Du lịch và Ẩm thực

22

7720499

(MS TĐ)

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Du lịch và Ẩm thực

23

7720498

(MS TĐ)

Khoa học chế biên món ăn

Du lịch và Ẩm thực

24

7620303

Khoa học thuỷ sản

Thủy sản

25

7380107

Luật kinh tế

Quản trị Kinh doanh

26

7340120

Kinh doanh quốc tế

Quản trị Kinh doanh

 

3. ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG TỪ CAO ĐẲNG

TT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

KHOA QUẢN LÝ

1

7480201

Công nghệ thông tin

Công nghệ Thông tin

2

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Công nghệ Điện - Điện tử

3

7510202

Công nghệ chế tạo máy

Công nghệ Cơ khí

4

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Công nghệ Hóa học

5

7540101

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ Thực phẩm

6

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Công nghệ Thực phẩm

7

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Thủy sản

8

7340301

Kế toán

Tài chính Kế toán

9

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính Kế toán

10

7420201

Công nghệ sinh học

Công nghệ Sinh học

11

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Môi trường - Tài nguyên và Biến đổi khí hậu

12

7340101

Quản trị kinh doanh

Quản trị Kinh doanh

 

4. ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

TT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

KHOA QUẢN LÝ

1

6480201

Công nghệ thông tin

Công nghệ Thông tin

2

6520227

Điện công nghiệp

Công nghệ Điện - Điện tử

3

6520225

Điện tử công nghiệp

Công nghệ Điện - Điện tử

4

6510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Công nghệ Cơ khí

5

6520114

Lắp đặt thiết bị lạnh

Công nghệ Cơ khí

6

6510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Công nghệ Hóa học

7

6540103

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ Thực phẩm

8

6510603

Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm

Công nghệ Thực phẩm

9

6810207

Kỹ thuật chế biến món ăn

Du lịch và Ẩm thực

10

6340404

Quản trị kinh doanh

Quản trị Kinh doanh

11

6220103

Việt Nam học

Du lịch và Ẩm thực

12

6810205

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Du lịch và Ẩm thực

13

6540204

Công nghệ may

Công nghệ May và Thời trang

14

6340301

Kế toán

Tài chính - Kế toán

15

6220206

Tiếng Anh

Ngoại ngữ

16

6620301

Công nghệ chế biến thủy sản

Thủy sản

17

6340202

Tài chính Ngân hàng

Tài chính - Kế toán

18

6340401

Quản trị nhân Lực

Quản trị kinh doanh

19

6340101

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Quản trị kinh doanh

20

6340113

Logistic

Quản trị kinh doanh

 

5. ĐÀO TẠO NGẮN HẠN

TT

TÊN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

ĐƠN VỊ QUẢN LÝ

1

Ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản

(Đào tạo và cấp chứng chỉ)

Trung tâm Công nghệ Thông tin

2

Ngoại ngữ trình độ A, B, C

(Đào tạo và cấp chứng chỉ)

Trung tâm Ngoại ngữ

3

Phân tích thực phẩm

(Đào tạo và cấp chứng chỉ)

Khoa Công nghệ Thực phẩm

4

Vệ sinh an toàn thực phẩm

(Đào tạo và cấp chứng chỉ)

Khoa Công nghệ Thực phẩm

5

HACCP thực phẩm, HACCP thuỷ sản

(Đào tạo và cấp chứng chỉ)

 Khoa Công nghệ Thực phẩm, Khoa Thuỷ sản

6

…..

…..

Hình ảnh, hoạt động HUFI

Bản quyền thuộc về Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp.HCM - Thiết kế bởi EPMT

Đăng nhập

Sai thông tin đăng nhập